under someone's thumb
Nghĩa thường dùng
“He's completely under his boss's thumb.”Anh ấy hoàn toàn bị sếp kiểm soát.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's completely under his boss's thumb.”Anh ấy hoàn toàn bị sếp kiểm soát.
Đang tải...