under the circumstances
Nghĩa thường dùng
“Under the circumstances, we had to cancel the trip.”Dựa trên tình huống, chúng tôi đã phải hủy chuyến đi.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Under the circumstances, we had to cancel the trip.”Dựa trên tình huống, chúng tôi đã phải hủy chuyến đi.
Đang tải...