Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under the same roof

/ˈʌn.dər ðə seɪm ruːf/

Nghĩa thường dùng

sống hoặc làm việc cùng nhau trong cùng một nơi. cụm từ

“They all worked under the same roof for years.”Họ đã làm việc cùng nhau dưới một mái nhà nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...