Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under the surface

Nghĩa thường dùng

điều gì đó ẩn giấu hoặc không rõ ràng ngay lập tức cụm từ

“There are issues under the surface that need to be addressed.”Có những vấn đề ẩn giấu cần được giải quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...