Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under the weather

/ˈʌndər ðə ˈweðər/

Nghĩa thường dùng

không khoẻ, không được tốt (cả thể chất lẫn tinh thần) thành ngữ

“She's been feeling under the weather all week.”Cô ấy cứ thấy trong người không được khoẻ suốt cả tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...