under the weather
Nghĩa thường dùng
“She's been feeling under the weather all week.”Cô ấy cứ thấy trong người không được khoẻ suốt cả tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She's been feeling under the weather all week.”Cô ấy cứ thấy trong người không được khoẻ suốt cả tuần.
Đang tải...