Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under way

/ˌʌndə ˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

đã khởi hành / đang diễn ra, đã bắt đầu thành ngữ

“The ferry was finally under way after a three-hour delay.”Chuyến phà cuối cùng đã khởi hành sau ba tiếng trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...