Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under your belt

/ˈʌndər jɔː bɛlt/

Nghĩa thường dùng

đã có kinh nghiệm hoặc thành tích nhất định, đã tích lũy được thành ngữ

“With ten years of experience under his belt, he's highly qualified.”Với mười năm kinh nghiệm tích lũy, anh ấy rất đủ tiêu chuẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...