Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underarm

/'ʌndәrɑ:m/ phổ biến #28348

Nghĩa thường dùng

thuộc nách; trong nách danh từ

“She applied deodorant to her underarm before going out.”Cô ấy đã thoa chất khử mùi vào nách trước khi ra ngoài.

Biến thể từ underarms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underarm

//

* tính từ
  • (thuộc) nách; trong nách, cho nách
  • bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)* phó từ
  • bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with the hand swung below shoulder level

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...