underarm
/'ʌndәrɑ:m/ phổ biến #28348
Nghĩa thường dùng
thuộc nách; trong nách
danh từ
“She applied deodorant to her underarm before going out.”Cô ấy đã thoa chất khử mùi vào nách trước khi ra ngoài.
Biến thể từ
underarms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underarm
//
* tính từ- (thuộc) nách; trong nách, cho nách
- bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)* phó từ
- bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...)
Định nghĩa tiếng Anh
r. with the hand swung below shoulder level