underbought
/'ʌndə'bai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underbought
/'ʌndə'bai/
ngoại động từ underbought
- mua giá hạ, mua giá rẻ
- mua được giá rẻ hơn (người khác)
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...