Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underbrush

/'ʌndəbrʌʃ/ phổ biến #18089

Nghĩa thường dùng

cây bụi và thực vật nhỏ dưới tán cây danh từ

“The deer hid in the thick underbrush.”Con hươu đã ẩn nấp trong lớp cây bụi dày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underbrush

/'ʌndəbrʌʃ/

danh từ

  • bụi cây thấp; tầng cây thấp (trong rừng) ((cũng) underwood)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the brush (small trees and bushes and ferns etc.) growing beneath taller trees in a wood or forest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...