underbrush
/'ʌndəbrʌʃ/ phổ biến #18089
Nghĩa thường dùng
cây bụi và thực vật nhỏ dưới tán cây
danh từ
“The deer hid in the thick underbrush.”Con hươu đã ẩn nấp trong lớp cây bụi dày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underbrush
/'ʌndəbrʌʃ/
danh từ
- bụi cây thấp; tầng cây thấp (trong rừng) ((cũng) underwood)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the brush (small trees and bushes and ferns etc.) growing beneath taller trees in a wood or forest