underbuy
/'ʌndə'bai/
ngoại động từ underbought
- mua giá hạ, mua giá rẻ
- mua được giá rẻ hơn (người khác)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To buy at less than the real value or worth; to buy\n cheaper than.
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. t. To buy at less than the real value or worth; to buy\n cheaper than.
Đang tải...