underbuy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underbuy
/'ʌndə'bai/
ngoại động từ underbought
- mua giá hạ, mua giá rẻ
- mua được giá rẻ hơn (người khác)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To buy at less than the real value or worth; to buy cheaper than.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To buy at less than the real value or worth; to buy cheaper than.
Đang tải...