Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underconsumption

/ʌndɜ:kən'sʌmpʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underconsumption

//

* danh từ
  • tiêu thụ dưới mức
Định nghĩa tiếng Anh

n. Consumption of less than is produced; consumption of less than the usual amount.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...