Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undercooked

/ˌʌndəˈkʊkt/

Nghĩa thường dùng

nấu chưa chín, còn sống tính từ

“The chicken was undercooked, so we sent it back.”Món gà nấu chưa chín nên chúng tôi trả lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...