Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underdeveloped

/'ʌndədi'veləpt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16686

Nghĩa thường dùng

kém phát triển tính từ

“The region is still underdeveloped compared to others.”Khu vực này vẫn kém phát triển so với những nơi khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underdeveloped

/'ʌndədi'veləpt/

tính từ

  • phát triển chưa đầy đủ
  • (nhiếp ảnh) rửa non
Định nghĩa tiếng Anh

s. not yet fully developed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...