Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underexposed

/'ʌndəriks'pouzd/ phổ biến #37326

Nghĩa thường dùng

thiếu sáng, bị tối tính từ

“The photo is underexposed, so it's too dark.”Bức ảnh bị thiếu sáng nên quá tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underexposed

/'ʌndəriks'pouzd/

tính từ

  • (nhiếp ảnh) chụp non (phim)
Định nghĩa tiếng Anh

v expose to too little light v expose insufficiently

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...