underexposed
/'ʌndəriks'pouzd/ phổ biến #37326
Nghĩa thường dùng
thiếu sáng, bị tối
tính từ
“The photo is underexposed, so it's too dark.”Bức ảnh bị thiếu sáng nên quá tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underexposed
/'ʌndəriks'pouzd/
tính từ
- (nhiếp ảnh) chụp non (phim)
Định nghĩa tiếng Anh
v expose to too little light v expose insufficiently