Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underexposure

/'ʌndəriks'pouʤə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underexposure

/'ʌndəriks'pouʤə/

danh từ

  • (nhiếp ảnh) sự chụp non
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of exposing film to too little light or for too short a time n. inadequate publicity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...