Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergo changes

/ˈʌndərˌɡoʊ ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự thay đổi hoặc điều chỉnh theo thời gian cụm từ

“The organization has undergone changes in its management structure.”Tổ chức đã trải qua sự thay đổi trong cấu trúc quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...