undergo changes
/ˈʌndərˌɡoʊ ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
trải qua sự thay đổi hoặc điều chỉnh theo thời gian
cụm từ
“The organization has undergone changes in its management structure.”Tổ chức đã trải qua sự thay đổi trong cấu trúc quản lý.