undergone
/,ʌndə'gou/
Nghĩa thường dùng
chịu, bị, trải qua
động từ
“The city has undergone significant changes in the last decade.”Thành phố đã trải qua những thay đổi đáng kể trong thập kỷ qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undergone
/,ʌndə'gou/
ngoại động từ underwent; undergone
- chịu, bị, trải qua
- to undergo a great change: bị thay đổi lớn
- to undergo hard trials: chịu đựng những thử thách gay go
Định nghĩa tiếng Anh
v pass through