Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergone

/,ʌndə'gou/

Nghĩa thường dùng

chịu, bị, trải qua động từ

“The city has undergone significant changes in the last decade.”Thành phố đã trải qua những thay đổi đáng kể trong thập kỷ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undergone

/,ʌndə'gou/

ngoại động từ underwent; undergone

  • chịu, bị, trải qua
    • to undergo a great change: bị thay đổi lớn
    • to undergo hard trials: chịu đựng những thử thách gay go
Định nghĩa tiếng Anh

v pass through

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...