underground farming
/ˈʌndərˌɡraʊnd ˈfɑrmɪŋ/
Nghĩa thường dùng
nông nghiệp dưới lòng đất
danh từ
“Underground farming can help conserve water and space in urban areas.”Nông nghiệp dưới lòng đất có thể giúp tiết kiệm nước và không gian ở các khu vực đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nông nghiệp dưới lòng đất
- sustainable underground farming: nông nghiệp dưới lòng đất bền vững
- innovative underground farming techniques: kỹ thuật nông nghiệp dưới lòng đất sáng tạo
- canh tác dưới lòng đất