Từ điển Anh–Việt

112.334 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underground farming

/ˈʌndərˌɡraʊnd ˈfɑrmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp dưới lòng đất danh từ

“Underground farming can help conserve water and space in urban areas.”Nông nghiệp dưới lòng đất có thể giúp tiết kiệm nước và không gian ở các khu vực đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nông nghiệp dưới lòng đất
    • sustainable underground farming: nông nghiệp dưới lòng đất bền vững
    • innovative underground farming techniques: kỹ thuật nông nghiệp dưới lòng đất sáng tạo
  • canh tác dưới lòng đất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...