Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergrown

/'ʌndə'groun/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undergrown

/'ʌndə'groun/

tính từ

  • (thực vật học) còi cọc
  • (y học) gầy còm, còi, chậm lớn
    • undergrown child: đứa bé còi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of small stature; not grown to a full height or size.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...