Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergrowth

/'ʌndə'grouθ/ Collins ★ phổ biến #19344

Nghĩa thường dùng

các cây bụi và thực vật nhỏ dưới tán cây danh từ

“The undergrowth was so thick that we could barely walk through it.”Lớp cây dưới đất dày đến mức chúng tôi hầu như không thể đi qua.

Biến thể từ undergrowths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undergrowth

/'ʌndə'grouθ/

danh từ

  • (như) underbrush
  • (y học) sự chậm lớn, sự còi cọc
  • (động vật học) lông con
Định nghĩa tiếng Anh

n the brush (small trees and bushes and ferns etc.) growing beneath taller trees in a wood or forest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...