undergrowth
Nghĩa thường dùng
“The undergrowth was so thick that we could barely walk through it.”Lớp cây dưới đất dày đến mức chúng tôi hầu như không thể đi qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undergrowth
/'ʌndə'grouθ/
danh từ
- (như) underbrush
- (y học) sự chậm lớn, sự còi cọc
- (động vật học) lông con
Định nghĩa tiếng Anh
n the brush (small trees and bushes and ferns etc.) growing beneath taller trees in a wood or forest