Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underlying cause

Nghĩa thường dùng

nguyên nhân sâu xa cụm từ

“The underlying cause of the problem was a lack of funds over many years.”Nguyên nhân sâu xa của vấn đề là do thiếu kinh phí trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...