Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undermost

/'ʌndəmoust/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undermost

/'ʌndəmoust/

tính từ

  • thấp nhất, dưới cùng, chót, bét
Định nghĩa tiếng Anh

a. Lowest, as in place, rank, or condition.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...