undernourishment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undernourishment
//
* danh từ- sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường)
Định nghĩa tiếng Anh
n. not having enough food to develop or function normally