underperform
/ˌʌn.dɚ.pɚˈfɔːrm/
Nghĩa thường dùng
hoạt động kém hơn mức kỳ vọng
động từ
“The fund underperformed its benchmark by 3%.”Quỹ hoạt động kém hơn chỉ số chuẩn 3%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hoạt động kém hơn mức kỳ vọng
ví dụ
The fund underperformed its benchmark by 3%. — Quỹ hoạt động kém hơn chỉ số chuẩn 3%.