Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underperform

/ˌʌn.dɚ.pɚˈfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

hoạt động kém hơn mức kỳ vọng động từ

“The fund underperformed its benchmark by 3%.”Quỹ hoạt động kém hơn chỉ số chuẩn 3%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hoạt động kém hơn mức kỳ vọng

ví dụ

The fund underperformed its benchmark by 3%. — Quỹ hoạt động kém hơn chỉ số chuẩn 3%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...