Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

underperform /ˌʌn.dɚ.pɚˈfɔːrm/

động từ

  • hoạt động kém hơn mức kỳ vọng

ví dụ

The fund underperformed its benchmark by 3%. — Quỹ hoạt động kém hơn chỉ số chuẩn 3%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...