Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underprivileged

/'ʌndə'privilidʤd/ phổ biến #20395

Nghĩa thường dùng

bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác tính từ

“She set up a charity to support underprivileged children in the community.”Cô ấy đã thành lập một tổ chức từ thiện để hỗ trợ những đứa trẻ bị thiệt thòi trong cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underprivileged

/'ʌndə'privilidʤd/

tính từ

  • bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác
  • (thuộc) tầng lớp xã hội dưới
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking the rights and advantages of other members of society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...