underprivileged
/'ʌndə'privilidʤd/ phổ biến #20395
Nghĩa thường dùng
bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác
tính từ
“She set up a charity to support underprivileged children in the community.”Cô ấy đã thành lập một tổ chức từ thiện để hỗ trợ những đứa trẻ bị thiệt thòi trong cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underprivileged
/'ʌndə'privilidʤd/
tính từ
- bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những người khác
- (thuộc) tầng lớp xã hội dưới
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking the rights and advantages of other members of society