underseal
//
* danh từ- lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ )* ngoại động từ
- lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ
Định nghĩa tiếng Anh
n seal consisting of a coating of a tar or rubberlike material on the underside of a motor vehicle to retard corrosion