Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undersecretary

/'ʌndә'sekritәri/ phổ biến #18207
Biến thể từ undersecretaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undersecretary

//

* danh từ
  • người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư
  • công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng
    • To be Parliamentary undersecretary to the Treasury:làm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử
Định nghĩa tiếng Anh

n. a secretary immediately subordinate to the head of a department of government

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...