Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18207

undersecretary

//

* danh từ
  • người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư
  • công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng
    • To be Parliamentary undersecretary to the Treasury:làm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử
Định nghĩa tiếng Anh

n. a secretary immediately subordinate to the head of a department of government

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...