undersecretary
//
* danh từ- người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư
- công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng
- To be Parliamentary undersecretary to the Treasury:làm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử
Biến thể từ
undersecretaries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a secretary immediately subordinate to the head of a department of government