underserved
/ˌʌn.dəˈsɜːrvd/
Nghĩa thường dùng
chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường)
tính từ
“Rural areas remain an underserved market.”Khu vực nông thôn vẫn là thị trường chưa được phục vụ đầy đủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường)
ví dụ
Rural areas remain an underserved market. — Khu vực nông thôn vẫn là thị trường chưa được phục vụ đầy đủ.