Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underserved

/ˌʌn.dəˈsɜːrvd/

Nghĩa thường dùng

chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường) tính từ

“Rural areas remain an underserved market.”Khu vực nông thôn vẫn là thị trường chưa được phục vụ đầy đủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường)

ví dụ

Rural areas remain an underserved market. — Khu vực nông thôn vẫn là thị trường chưa được phục vụ đầy đủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...