Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undersigned

/,ʌndə'saind/ phổ biến #37854

Nghĩa thường dùng

người ký tên dưới đây danh từ

“The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.”Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undersigned

/,ʌndə'saind/

danh từ

  • the undersigned người ký dưới đây, những người ký dưới đây
    • we are the undersigned: chúng tôi ký dưới đây
Định nghĩa tiếng Anh

v sign at the bottom of (a document)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...