undersigned
/,ʌndə'saind/ phổ biến #37854
Nghĩa thường dùng
người ký tên dưới đây
danh từ
“The undersigned hereby agrees to the terms of this contract.”Người ký tên dưới đây đồng ý với các điều khoản của hợp đồng này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undersigned
/,ʌndə'saind/
danh từ
- the undersigned người ký dưới đây, những người ký dưới đây
- we are the undersigned: chúng tôi ký dưới đây
Định nghĩa tiếng Anh
v sign at the bottom of (a document)