Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understaffed

/.ʌndә'stæft/ phổ biến #21010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

understaffed

//

* tính từ
  • thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng )
Định nghĩa tiếng Anh

s inadequate in number of workers or assistants etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...