understaffed
/.ʌndә'stæft/ phổ biến #21010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
understaffed
//
* tính từ- thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng )
Định nghĩa tiếng Anh
s inadequate in number of workers or assistants etc.