understand beliefs
/ˌʌndərˈstænd bɪˈliːfs/
Nghĩa thường dùng
hiểu hoặc lĩnh hội niềm tin của người khác.
cụm từ
“It's vital to understand beliefs different from your own.”Điều quan trọng là hiểu những niềm tin khác với niềm tin của bạn.