Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand beliefs

/ˌʌndərˈstænd bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

hiểu hoặc lĩnh hội niềm tin của người khác. cụm từ

“It's vital to understand beliefs different from your own.”Điều quan trọng là hiểu những niềm tin khác với niềm tin của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...