Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand character dynamics

/ˌʌndərˈstænd ˈkɛrɪktər daɪˈnæmɪks/

Nghĩa thường dùng

hiểu cách mà các nhân vật tương tác và thay đổi cụm từ

“Readers need to understand character dynamics to fully appreciate the story.”Người đọc cần hiểu cách mà các nhân vật tương tác để thực sự đánh giá cao câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...