Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand cultural contexts

/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl ˈkɒnˌtɛksts/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ bối cảnh văn hóa của một tác phẩm cụm từ

“Understanding cultural contexts enhances the reading experience.”Hiểu rõ bối cảnh văn hóa nâng cao trải nghiệm đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...