Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand cultural heritage

/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hiểu di sản văn hóa cụm từ

“To appreciate our roots, we must understand cultural heritage.”Để trân trọng nguồn gốc của mình, chúng ta phải hiểu di sản văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...