Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand differences

/ˌʌndərˈstænd ˈdɪf.ər.ən.sɪz/

Nghĩa thường dùng

hiểu sự khác biệt cụm từ

“To live in harmony, we must understand differences.”Để sống hòa hợp, chúng ta phải hiểu sự khác biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...