Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand diversity

/ˌʌndərˈstænd ˈdaɪvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

nhận ra và trân trọng các nền văn hóa hoặc niềm tin khác nhau cụm từ

“To create harmony, we must understand diversity.”Để tạo ra sự hòa hợp, chúng ta phải hiểu sự đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...