Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand ethical implications

/ˌʌndərˈstænd ˈɛθɪkəl ɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

hiểu các tác động của hành động đến đạo đức cụm từ

“It's important to understand ethical implications before acting.”Điều quan trọng là hiểu các tác động đạo đức trước khi hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...