Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand mechanisms

/ʌndərˈstænd ˈmɛkənɪzəmz/

Nghĩa thường dùng

hiểu cơ chế cụm từ

“Scientists aim to understand mechanisms of disease spread.”Các nhà khoa học nhằm hiểu cơ chế lây lan của bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...