Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand narrative context

/ˌʌn.dəˈstænd ˈnær.ə.tɪv ˈkɒn.tɛkst/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ bối cảnh và nền tảng của một câu chuyện cụm từ

“To fully appreciate a story, one must understand its narrative context.”Để đánh giá một câu chuyện một cách đầy đủ, người ta phải hiểu rõ bối cảnh của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...