Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand nuances

/ˌʌndərˈstænd ˈnjuːɑːnsɪz/

Nghĩa thường dùng

hiểu sắc thái cụm từ

“Fluent speakers can understand nuances in conversation.”Người nói trôi chảy có thể hiểu sắc thái trong cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...