Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand ocean dynamics

/ˌʌndərˈstænd ˈoʊʃən daɪˈnæmɪks/

Nghĩa thường dùng

hiểu cách thức hoạt động và tương tác của các hệ thống đại dương cụm từ

“To protect marine life, we must understand ocean dynamics.”Để bảo vệ đời sống biển, chúng ta phải hiểu cách thức hoạt động của đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...