Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understand relationships

/ˌʌndərˈstænd rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

hiểu cách mà các sinh vật khác nhau tương tác với nhau cụm từ

“Biologists understand relationships to study ecosystems effectively.”Các nhà sinh học hiểu các mối quan hệ để nghiên cứu hệ sinh thái một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...