understatement
/'ʌndə'steitmənt/ GRECollins ★ phổ biến #13139
Nghĩa thường dùng
nói giảm, nói nhẹ
danh từ
“Saying the task was challenging is an understatement.”Nói rằng nhiệm vụ này là khó khăn là một cách nói giảm.
Biến thể từ
understatements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
understatement
/'ʌndə'steitmənt/
danh từ
- sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật
- báo cáo không đúng sự thật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statement that is restrained in ironic contrast to what might have been said