Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

understatement

/'ʌndə'steitmənt/ GRECollins ★ phổ biến #13139

Nghĩa thường dùng

nói giảm, nói nhẹ danh từ

“Saying the task was challenging is an understatement.”Nói rằng nhiệm vụ này là khó khăn là một cách nói giảm.

Biến thể từ understatements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

understatement

/'ʌndə'steitmənt/

danh từ

  • sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật
  • báo cáo không đúng sự thật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a statement that is restrained in ironic contrast to what might have been said

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...