Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undertaken

/,ʌndə'teik/

Nghĩa thường dùng

thực hiện động từ

“A new project has been undertaken to improve the community.”Một dự án mới đã được thực hiện để cải thiện cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undertaken

/,ʌndə'teik/

ngoại động từ undertook; undertaken

  • làm, định làm
  • nhận làm, cam kết
    • I can't undertake to do that: tôi không thể nhận làm điều đó
  • bảo đảm, cam đoan
    • I will undertake that it will not transpire: tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

nội động từ

  • (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được
Định nghĩa tiếng Anh

v enter upon an activity or enterprise v accept as a challenge v promise to do or accomplish v enter into a contractual arrangement v accept as a charge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...