undervaluation
/'ʌndə,vælju'eiʃn/ phổ biến #44809
Nghĩa thường dùng
sự định giá thấp
danh từ
“The undervaluation of the property led to a loss.”Việc định giá thấp tài sản đã dẫn đến tổn thất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undervaluation
/'ʌndə,vælju'eiʃn/
danh từ
- sự đánh giá thấp
- sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường
Định nghĩa tiếng Anh
n. too low a value or price assigned to something