Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undervaluation

/'ʌndə,vælju'eiʃn/ phổ biến #44809

Nghĩa thường dùng

sự định giá thấp danh từ

“The undervaluation of the property led to a loss.”Việc định giá thấp tài sản đã dẫn đến tổn thất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undervaluation

/'ʌndə,vælju'eiʃn/

danh từ

  • sự đánh giá thấp
  • sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. too low a value or price assigned to something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...