Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underwater research facilities

/ˈʌndərˌwɔːtər rɪˈsɜːrch fəˈsɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

các cơ sở nghiên cứu dưới nước cụm từ

“Underwater research facilities help scientists learn more about marine life.”Các cơ sở nghiên cứu dưới nước giúp các nhà khoa học tìm hiểu thêm về sinh vật biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...