Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underweight

/'ʌndə'weit/ phổ biến #23905

Nghĩa thường dùng

nhẹ cân tính từ

“She is underweight for her age.”Cô ấy nhẹ cân so với độ tuổi của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underweight

/'ʌndə'weit/

tính từ

  • nhẹ cân

danh từ

  • trọng lượng quá nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh

s being very thin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...