underworld
/'ʌndəwə:ld/ Collins ★ phổ biến #12970
Biến thể từ
underworlds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underworld
/'ʌndəwə:ld/
danh từ
- trần thế, thế gian, trần gian
- âm phủ, địa ngục
- bọn vô lại, lớp cặn bã của xã hội
- (văn học) đối cực
Định nghĩa tiếng Anh
n. the criminal class