Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Underwriter

/'ʌndә.raitә/ Collins ★ phổ biến #17311

Nghĩa thường dùng

chuyên viên bảo lãnh, người thẩm định rủi ro bảo hiểm danh từ

“The underwriter reviewed the applicant's health history.”Chuyên viên bảo lãnh xem xét lịch sử sức khỏe của người nộp đơn.

Biến thể từ underwriters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Underwriter

//

  • (Econ) Người bảo hiểm.+ Là người đồng ý chịu sự rủi ro hoặc một phần rủi ro và đổi lại được nhận một khoản gọi là phí bảo hiểm.
Định nghĩa tiếng Anh

n a banker who deals chiefly in underwriting new securities n an agent who sells insurance n a financial institution that sells insurance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...